Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 202…
BẢNG BÁO GIÁ XE ĐẦU KÉO SITRAK 440 CẦU LÁP
Số:…..
| Kính gửi tới: | Quý khách hàng | Chức vụ | |
| Công ty | Mobile | ||
| Người gửi | Mobile | ||
| Email: | Về việc: | Báo giá xe sitrak |
Công ty chúng tôi xin gửi tới Quý công ty lời chào trân trọng!
Theo yêu cầu chào hàng, Chúng tôi xin hân hạnh gửi đến Quý công ty bản báo giá tốt nhất cho xe Sitrak do tập đoàn SINOTRUK sản xuất với những thông tin chi tiết như sau:
I.THÔNG SỐ KỸ THUẬT & GIÁ THÀNH, HÌNH ẢNH XE
1. Thông số kỹ thuật & giá thành
*Xe đầu kéo Sitrak
| Hãng sản xuất | CNHTC |
| Model | ZZ4257V324HE1B |
| Công thức dẫn động | 6×4 |
| Động cơ | – Model: MC11.44 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO V – Công suất động cơ : 440HP – Dung tích xilanh: 10518ml. |
| Li hợp | – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | – Kiểu loại: HW25712, 12 số tiến và 02 số lùi |
| Cầu trước | – Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. HF07 |
| Cầu sau | – Cầu sau cầu láp man MYC13Q. Tỷ số truyền: 4.11 hoặc 3.7 |
| Khung xe | – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) |
| Hệ thống treo | – Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực – Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp |
| Hệ thống lái | – ZF8098, tay lái cùng với trợ lực thủy lực nhập khẩu từ Đức. – Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1 |
| Hệ thống phanh | – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén – Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau |
| Bánh xe và kiểu loại | – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ – Cỡ lốp: 12R22.5 (bố thép) Lốp tam giác |
| Cabin | – Cabin T7H nóc cao hai giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực – Có hệ thống điều hòa không khí. |
| Hệ thống điện | – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw – Máy phát điện 28V, 1540W – Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah |
| Kích thước (mm) | – Chiều dài cơ sở: 3200 + 1400 – Vệt bánh xe trước: 2041 – Vệt bánh xe sau: 1830 – Kích thước tổng thể: 6960 x 2496 x 3900 |
| Khối lượng | – Khối lượng bản thân: 9400 kg- Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất: 38470 kg- Khối lượng toàn bộ: 24000 kg |
| Chất lượng | Mới 100% sản xuất tại Trung Quốc (2021) |
| Giá thành | Liên hệ 0983.502.968 – 0966.885.839 |
2. Một số hình ảnh về xe

II. Điều kiện bán hàng :
1. Phương thức thanh tóan: Chuyển khoản hoặc tiền mặt bằng tiền VNĐ
Lần 1: Bên mua đặt cọc 10% tổng giá trị hợp đồng ngay khi hợp đồng có hiệu lực.
Lần 2: Bên mua thanh toán đủ 100% giá trị hợp đồng, Bên bán bàn giao xe và hồ sơ xe cho Bên mua.
3. Điều kiện và cam kết bảo hành:
– Xe Sitrak được bảo hành 12 tháng hoặc 40.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
– Bên bán cam kết tư vấn kỹ thuật cho khách hàng, cung cấp các tài liệu kỹ thuật và thông tin về các phụ tùng cần thiết. Chúng tôi có sẵn kho phụ tùng thay thế và cam kết cung cấp phụ tùng chính hãng với chất lượng tốt nhất và thời gian nhanh nhất nhằm mang lại sự yên tâm của khách hàng khi sử dụng sản phẩm của tập đoàn CNHTC mà chúng tôi cung cấp.
4. Điều kiện về địa điểm và thời gian giao hàng:
– Thời gian giao hàng: Ngay sau khi Bên mua thánh toán đủ 100% giá trị hợp đồng.
– Giao hàng sau khi nhận được thanh toán lần 2 của Bên mua.
Chúng tôi hy vọng bản chào hàng của chúng tôi sẽ đáp ứng đúng nhu cầu của Quý công ty và rất mong nhận được sự hợp tác của Quý công ty.
