Xe bồn chở xăng dầu Dongfeng 20 khối được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước ngoài, chất lượng đồng bộ, mới 100%
- Xe cơ sở Dongfeng Euro V2.
- Phần chuyên dụng mới 100%
Xe cơ sở ở đây có thể sử dụng xe tải không có thùng (xe chassi) của các hãng xe tải trên thị trường. Tùy vào điều kiện sử dụng, kinh tế, sở thích mà khách hàng lựa chọn riêng cho mình một chiếc xe cơ sở phù hợp nhất. Hotline: 0983.502.968
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN CHỞ XĂNG DẦU DONGFENG 20 KHỐI
| Nhãn hiệu : | DONGFENG |
| Loại phương tiện : | Ô tô xi téc chở xăng |
| Xuất xứ : | — |
| Thông số chung: |
| Công thức bánh xe | 6×2 | ||
| Trọng lượng | Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg) | 14430 | |
| Tự trọng thiết kế(kg) | 9375 | ||
| Tổng trọng thiết kế(kg) | 24000 | ||
| Kích thước | Tổng thể(mm) | Dài | 10125 |
| Rộng | 2500 | ||
| Cao | 3230 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965+1350 | ||
| Kích thước xitec | 7310/7010 x 2450 x 1420 mm | ||
| Vận hành | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 98 | |
| Tổng thành
|
Ca-bin | Loại | Lật được, tay lái trợ lực |
| Máy lạnh | Có | ||
| Động cơ | Mô-đen | YC6A270-50 | |
| Chủng loại | Động cơ đi-ê-zen 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hang, làm mát bằng nước | ||
| Công suất/ Dung tích (HP/ml) | 270/7520 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Sát-xi | Hộp số | 8 số tiến, 2 số lùi | |
| Lốp | Cỡ lốp | 11R22.5 | |
| Số lượng | 10+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | ||
| Thùng xe và phụ kiện | Dung tích xi-téc (m3) | 19,5M3 chia 4 ngă ( 4,5;5;5,5), téc làm bằng thép các-bon SS400 thân dày 4mm, chỏm 5mm có vách chắn sóng dọc 2 bên, xitec có kết cấu hình elip, Cổ lẩu dạng hình tròn đường kính 800mm cao 350mm hàn chôn sâu vào xitec, nắp lẩu sập Hàn Quốc, van xả hàng DN80 Hàn Quốc, hệ thống thu hồi hơi, xích tiếp mát và biểu tượng cấm lửa.
Bơm xả hàng 600L/p do Hàn Quốc sản xuất |
|
| Phụ kiện | Ống xả hàng 6mx2, 02 bình cứu hỏa 8kg. | ||
Thông số chi tiết của xitec chứa xăng dầu:
| Stt | Danh mục | Kiểu loại, dạng kết cấu | Thông số kỹ thuật cơ bản | Xuất xứ |
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – DàixRộngxCao: 7310/7010 x 2450 x 1420 mm – Dung tích: 19.5 m3 – Thép các bon SS400 độ dày 4mm chia 4 khoang riêng biệt thứ tự các khoang tính từ đầu xe là: ( 4,5;5;5;5) m3 |
Trung Quốc | |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp | Thép các bon SS400 độ dày 5mm | Trung Quốc | |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông | Thép các bon SS400 độ dày 1,5mm | Trung Quốc | |
| Hộp để dây | Dạng ống (trong ống có sẵn ống xả hàng dài 06m) | Thép các bon SS400 độ dày 1,2mm | Trung Quốc |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.